Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 2026

Thứ ba6Tháng 10 năm 2026Dương lịch: 06/10/2026

Âm lịch

Ngày 26 tháng Tám năm Bính Ngọ

Ngày Quý SửuTháng Đinh DậuNăm Bính Ngọ

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Thu phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 6/10/2026 dương lịch, tức ngày 26 tháng Tám năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Định, thuộc tiết Thu phân. Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.

  • NgàyQuý Sửu(hành Mộc)
  • ThángĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • NămBính Ngọ(hành Thủy)
  • Tiết khíThu phân(từ 23-09)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Tháng
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thu phân
Bắt đầu
07:05 23/09/2026
Tiết khí kế tiếp
Hàn lộ (13:29 08/10/2026)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/10/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 26 tháng Tám năm Bính Ngọ, tức ngày Quý Sửu tháng Đinh Dậu.

Ngày 06/10/2026 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/10/2026 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.