Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2026

Thứ năm16Tháng 4 năm 2026Dương lịch: 16/04/2026

Âm lịch

Ngày 29 tháng Hai năm Bính Ngọ

Ngày Canh ThânTháng Tân MãoNăm Bính Ngọ

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 16/4/2026 dương lịch, tức ngày 29 tháng Hai năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Định, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyCanh Thân(hành Mộc)
  • ThángTân Mão(hành Mộc)
  • NămBính Ngọ(hành Thủy)
  • Tiết khíThanh minh(từ 05-04)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Kiếp sát kiêng
  • an tángThuận — có sao Nguyệt giải hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt giải và Nguyệt Không hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt giải và Nguyệt Không hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Giải thần, Nguyệt giải và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Kiếp sát kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Năm
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
01:39 05/04/2026
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (08:39 20/04/2026)
Còn lại
4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/04/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 29 tháng Hai năm Bính Ngọ, tức ngày Canh Thân tháng Tân Mão.

Ngày 16/04/2026 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 16/04/2026 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.