Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2026

Thứ ba10Tháng 2 năm 2026Dương lịch: 10/02/2026

Âm lịch

Ngày 23 tháng Mười Hai năm Ất Tỵ

Ngày Ất MãoTháng Kỷ SửuNăm Ất Tỵ

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 10/2/2026 dương lịch, tức ngày 23 tháng Mười Hai năm Ất Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Trừ, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Ông Công ông Táo.

  • NgàyẤt Mão(hành Thủy)
  • ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • NămẤt Tỵ(hành Hỏa)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường, Lộc khố, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Thiên phú hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Kim đường hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Tháng
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Năm
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

Sao xấu

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
03:02 04/02/2026
Tiết khí kế tiếp
Vũ thủy (22:51 18/02/2026)
Còn lại
8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/02/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Mười Hai năm Ất Tỵ, tức ngày Ất Mão tháng Kỷ Sửu.

Ngày 10/02/2026 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/02/2026 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.