Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2026
Âm lịch
Ngày 21 tháng Mười Một năm Ất Tỵ
Ngày Quý MùiTháng Mậu TýNăm Ất Tỵ
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực PháThập nhị trực
- Tiểu hànTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 9/1/2026 dương lịch, tức ngày 21 tháng Mười Một năm Ất Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Phá, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam.
- NgàyQuý Mùi(hành Mộc)
- ThángMậu Tý(hành Hỏa)
- NămẤt Tỵ(hành Hỏa)
- Tiết khíTiểu hàn(từ 05-01)
- TrựcPhá(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Phá
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Dương Liễu Mộc
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
- an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
- cúng tếThuận — có sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Việc nên tránh
- xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
- an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
- Năm
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 8 sao xấu
Sao tốt
- Cát Khánh
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
- Nguyệt giải
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Ngũ Quỹ
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cang — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu hàn
- Bắt đầu
- 15:23 05/01/2026
- Tiết khí kế tiếp
- Đại hàn (08:44 20/01/2026)
- Còn lại
- 11 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 09/01/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 21 tháng Mười Một năm Ất Tỵ, tức ngày Quý Mùi tháng Mậu Tý.
Ngày 09/01/2026 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 09/01/2026 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 64%
- Trăng mọc
- 23:15
- Trăng lặn
- 10:41
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


