Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 2025
Âm lịch
Ngày 21 tháng Mười năm Ất Tỵ
Ngày Quý SửuTháng Đinh HợiNăm Ất Tỵ
Mệnh ngày: Tang Đố Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
- Trực TrừThập nhị trực
- Đại tuyếtTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 10/12/2025 dương lịch, tức ngày 21 tháng Mười năm Ất Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Trừ, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.
- NgàyQuý Sửu(hành Mộc)
- ThángĐinh Hợi(hành Thổ)
- NămẤt Tỵ(hành Hỏa)
- Tiết khíĐại tuyết(từ 07-12)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Tang Đố Mộc
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Sửu
- Tân Mùi
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Kỷ Mùi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
- Năm
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Lộc khố
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên phú
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao xấu
- Nguyệt Yếm đại họa
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
- Quả tú
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
- Tam tang
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
- Thiên tặc
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
- Thổ ôn (Thiên cẩu)
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Chẩn — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
- Tam hợp
- Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
- Xung
- Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
- Hình
- Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
- Hại
- Chi Sửu hại với chi Ngọ.
- Phá
- Chi Sửu phá với chi Thìn.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại tuyết
- Bắt đầu
- 04:04 07/12/2025
- Tiết khí kế tiếp
- Đông chí (22:02 21/12/2025)
- Còn lại
- 11 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/12/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 21 tháng Mười năm Ất Tỵ, tức ngày Quý Sửu tháng Đinh Hợi.
Ngày 10/12/2025 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 10/12/2025 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


