Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 2025
Âm lịch
Ngày 9 tháng Chín năm Ất Tỵ
Ngày Tân MùiTháng Bính TuấtNăm Ất Tỵ
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
- Ngày hắc đạoSao Chu Tước
- Trực ThuThập nhị trực
- Sương giángTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 29/10/2025 dương lịch, tức ngày 9 tháng Chín năm Ất Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Thu, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Tết Trùng cửu.
- NgàyTân Mùi(hành Thổ)
- ThángBính Tuất(hành Thổ)
- NămẤt Tỵ(hành Hỏa)
- Tiết khíSương giáng(từ 23-10)
- TrựcThu(Thập nhị trực)
- Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thu
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Lộ Bàng Thổ
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Ngũ hư kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Ngũ hư kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
- Năm
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 9 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Băng tiêu ngoạ hãm
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
- Cẩu Giảo
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Địa phá
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
- Hà khôi (Cẩu Giảo)
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Ngũ hư
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
- Nguyệt Hình
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
- Tứ thời cô quả
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Bích — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Sương giáng
- Bắt đầu
- 10:50 23/10/2025
- Tiết khí kế tiếp
- Lập đông (11:03 07/11/2025)
- Còn lại
- 9 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/10/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 9 tháng Chín năm Ất Tỵ, tức ngày Tân Mùi tháng Bính Tuất.
Ngày 29/10/2025 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 29/10/2025 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


