Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2025

Thứ tư10Tháng 9 năm 2025Dương lịch: 10/09/2025

Âm lịch

Ngày 19 tháng Bảy năm Ất Tỵ

Ngày Nhâm NgọTháng Giáp ThânNăm Ất Tỵ

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Bạch lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 10/9/2025 dương lịch, tức ngày 19 tháng Bảy năm Ất Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Thu, thuộc tiết Bạch lộ. Ngày Nhâm Ngọ có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyNhâm Ngọ(hành Mộc)
  • ThángGiáp Thân(hành Thủy)
  • NămẤt Tỵ(hành Hỏa)
  • Tiết khíBạch lộ(từ 07-09)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
  • an tángThuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
Tháng
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Năm
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Bạch lộ
Bắt đầu
15:51 07/09/2025
Tiết khí kế tiếp
Thu phân (01:19 23/09/2025)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/09/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Bảy năm Ất Tỵ, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Thân.

Ngày 10/09/2025 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/09/2025 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.