Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2025
Âm lịch
Ngày 19 tháng Sáu nhuận năm Ất Tỵ
Ngày Quý SửuTháng Quý MùiNăm Ất Tỵ
Mệnh ngày: Tang Đố Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực ChấpThập nhị trực
- Lập thuTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 12/8/2025 dương lịch, tức ngày 19 tháng Sáu nhuận năm Ất Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Chấp, thuộc tiết Lập thu. Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.
- NgàyQuý Sửu(hành Mộc)
- ThángQuý Mùi(hành Mộc)
- NămẤt Tỵ(hành Hỏa)
- Tiết khíLập thu(từ 07-08)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Tang Đố Mộc
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- an tángThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Sửu
- Tân Mùi
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Kỷ Mùi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
- Năm
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
Sao tốt, sao xấu
1 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Lục Bất thành
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
- Nguyệt Hình
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
- Tiểu Hồng Sa
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Chủy — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
- Tam hợp
- Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
- Xung
- Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
- Hình
- Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
- Hại
- Chi Sửu hại với chi Ngọ.
- Phá
- Chi Sửu phá với chi Thìn.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập thu
- Bắt đầu
- 12:51 07/08/2025
- Tiết khí kế tiếp
- Xử thử (03:33 23/08/2025)
- Còn lại
- 11 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/08/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 19 tháng Sáu nhuận năm Ất Tỵ, tức ngày Quý Sửu tháng Quý Mùi.
Ngày 12/08/2025 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 12/08/2025 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


