Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 2025

Thứ tư21Tháng 5 năm 2025Dương lịch: 21/05/2025

Âm lịch

Ngày 24 tháng Tư năm Ất Tỵ

Ngày Canh DầnTháng Tân TỵNăm Ất Tỵ

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Tiểu mãnBắt đầu lúc 01:54

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 21/5/2025 dương lịch, tức ngày 24 tháng Tư năm Ất Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Thu, thuộc tiết Tiểu mãn (tiết bắt đầu lúc 01:54). Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc.

  • NgàyCanh Dần(hành Mộc)
  • ThángTân Tỵ(hành Kim)
  • NămẤt Tỵ(hành Hỏa)
  • Tiết khíTiểu mãn(lúc 01:54)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Ly sàng và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thiên ôn và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hỏa, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Ly sàng và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thiên ôn và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hỏa, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Dần · Tùng Bách Mộc
Tháng
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Năm
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 9 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Băng tiêu ngoạ hãm

    Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.

  • Địa phá

    Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)

    Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu mãn
Bắt đầu
01:54 21/05/2025
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (01:54 21/05/2025)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/05/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 24 tháng Tư năm Ất Tỵ, tức ngày Canh Dần tháng Tân Tỵ.

Ngày 21/05/2025 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 21/05/2025 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.