Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2025

Chủ nhật4Tháng 5 năm 2025Dương lịch: 04/05/2025

Âm lịch

Ngày 7 tháng Tư năm Ất Tỵ

Ngày Quý DậuTháng Tân TỵNăm Ất Tỵ

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Cốc vũTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 4/5/2025 dương lịch, tức ngày 7 tháng Tư năm Ất Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Chấp, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Dậu(hành Kim)
  • ThángTân Tỵ(hành Kim)
  • NămẤt Tỵ(hành Hỏa)
  • Tiết khíCốc vũ(từ 20-04)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp, Thiên Phúc và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Tháng
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Năm
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Phòng — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
02:55 20/04/2025
Tiết khí kế tiếp
Lập hạ (12:57 05/05/2025)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/05/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 7 tháng Tư năm Ất Tỵ, tức ngày Quý Dậu tháng Tân Tỵ.

Ngày 04/05/2025 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 04/05/2025 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.