Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2025

Chủ nhật2Tháng 3 năm 2025Dương lịch: 02/03/2025

Âm lịch

Ngày 3 tháng Hai năm Ất Tỵ

Ngày Canh NgọTháng Kỷ MãoNăm Ất Tỵ

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Vũ thủyTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 2/3/2025 dương lịch, tức ngày 3 tháng Hai năm Ất Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Định, thuộc tiết Vũ thủy. Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyCanh Ngọ(hành Thổ)
  • ThángKỷ Mão(hành Thổ)
  • NămẤt Tỵ(hành Hỏa)
  • Tiết khíVũ thủy(từ 18-02)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Ích Hậu hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Thiên tài hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt Không hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Không hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhKhông thuận — có sao Cẩu Giảo và Hà khôi (Cẩu Giảo) kiêng việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Tiểu Hao kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
Tháng
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Năm
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Nhị thập bát tú

Sao
Tinh — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Vũ thủy
Bắt đầu
17:06 18/02/2025
Tiết khí kế tiếp
Kinh trập (15:07 05/03/2025)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/03/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Hai năm Ất Tỵ, tức ngày Canh Ngọ tháng Kỷ Mão.

Ngày 02/03/2025 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 02/03/2025 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 7%

Trăng mọc
07:41
Trăng lặn
20:26

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.