Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2024

Thứ hai7Tháng 10 năm 2024Dương lịch: 07/10/2024

Âm lịch

Ngày 5 tháng Chín năm Giáp Thìn

Ngày Giáp ThìnTháng Giáp TuấtNăm Giáp Thìn

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Thu phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 7/10/2024 dương lịch, tức ngày 5 tháng Chín năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Nguy, thuộc tiết Thu phân. Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyGiáp Thìn(hành Hỏa)
  • ThángGiáp Tuất(hành Hỏa)
  • NămGiáp Thìn(hành Hỏa)
  • Tiết khíThu phân(từ 22-09)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Phú Đăng Hỏa
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu và Thanh Long hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thanh Long hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángThuận — có sao Thanh Long hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Giải thần và Thanh Long hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu và Thanh Long hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
Tháng
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Năm
Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Tất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thu phân
Bắt đầu
19:43 22/09/2024
Tiết khí kế tiếp
Hàn lộ (01:59 08/10/2024)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/10/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 5 tháng Chín năm Giáp Thìn, tức ngày Giáp Thìn tháng Giáp Tuất.

Ngày 07/10/2024 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/10/2024 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.