Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2023

Thứ năm21Tháng 12 năm 2023Dương lịch: 21/12/2023

Âm lịch

Ngày 9 tháng Mười Một năm Quý Mão

Ngày Quý SửuTháng Giáp TýNăm Quý Mão

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 21/12/2023 dương lịch, tức ngày 9 tháng Mười Một năm Quý Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Trừ, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.

  • NgàyQuý Sửu(hành Mộc)
  • ThángGiáp Tý(hành Kim)
  • NămQuý Mão(hành Kim)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 07-12)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Lục Hợp, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Âm Đức, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Tam tang, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Âm Đức, Kim đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Âm Đức, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Lục Hợp, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Tam tang, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Tháng
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Năm
Quý Mão · Kim Bạch Kim

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Đẩu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
16:32 07/12/2023
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (10:27 22/12/2023)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/12/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Mười Một năm Quý Mão, tức ngày Quý Sửu tháng Giáp Tý.

Ngày 21/12/2023 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 21/12/2023 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.