Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 2023

Thứ ba16Tháng 5 năm 2023Dương lịch: 16/05/2023

Âm lịch

Ngày 27 tháng Ba năm Quý Mão

Ngày Giáp TuấtTháng Bính ThìnNăm Quý Mão

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Lập hạTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 16/5/2023 dương lịch, tức ngày 27 tháng Ba năm Quý Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Chấp, thuộc tiết Lập hạ. Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyGiáp Tuất(hành Hỏa)
  • ThángBính Thìn(hành Thổ)
  • NămQuý Mão(hành Kim)
  • Tiết khíLập hạ(từ 06-05)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Năm
Quý Mão · Kim Bạch Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
01:18 06/05/2023
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (14:09 21/05/2023)
Còn lại
5 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/05/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Ba năm Quý Mão, tức ngày Giáp Tuất tháng Bính Thìn.

Ngày 16/05/2023 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 16/05/2023 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.