Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2023
Âm lịch
Ngày 25 tháng Hai nhuận năm Quý Mão
Ngày Quý MãoTháng Ất MãoNăm Quý Mão
Mệnh ngày: Kim Bạch Kim
- Ngày hắc đạoSao Câu Trận
- Trực BếThập nhị trực
- Thanh minhTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 15/4/2023 dương lịch, tức ngày 25 tháng Hai nhuận năm Quý Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Bế, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.
- NgàyQuý Mão(hành Kim)
- ThángẤt Mão(hành Thủy)
- NămQuý Mão(hành Kim)
- Tiết khíThanh minh(từ 05-04)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
- an tángThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Minh đường và Phúc Sinh hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Mão
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Dậu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Mão · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Ất Mão · Đại Khê Thủy
- Năm
- Quý Mão · Kim Bạch Kim
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Minh đường
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
- Phúc Sinh
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
- Quan nhật
Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.
Sao xấu
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
- Thiên Hỏa
Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.
- Thiên Ngục
Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Nữ — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
- Tam hợp
- Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
- Xung
- Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
- Hình
- Chi Mão hình với Tý.
- Hại
- Chi Mão hại với chi Thìn.
- Phá
- Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thanh minh
- Bắt đầu
- 08:13 05/04/2023
- Tiết khí kế tiếp
- Cốc vũ (15:13 20/04/2023)
- Còn lại
- 5 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/04/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 25 tháng Hai nhuận năm Quý Mão, tức ngày Quý Mão tháng Ất Mão.
Ngày 15/04/2023 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 15/04/2023 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


