Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 2022

Thứ ba16Tháng 8 năm 2022Dương lịch: 16/08/2022

Âm lịch

Ngày 19 tháng Bảy năm Nhâm Dần

Ngày Tân SửuTháng Mậu ThânNăm Nhâm Dần

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 16/8/2022 dương lịch, tức ngày 19 tháng Bảy năm Nhâm Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Chấp, thuộc tiết Lập thu. Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyTân Sửu(hành Thổ)
  • ThángMậu Thân(hành Thổ)
  • NămNhâm Dần(hành Kim)
  • Tiết khíLập thu(từ 07-08)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Ngũ Quỹ, Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Ngũ Quỹ, Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Tháng
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Năm
Nhâm Dần · Kim Bạch Kim

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
19:29 07/08/2022
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (10:16 23/08/2022)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/08/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Bảy năm Nhâm Dần, tức ngày Tân Sửu tháng Mậu Thân.

Ngày 16/08/2022 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 16/08/2022 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 79%

Trăng mọc
21:36
Trăng lặn
09:31

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.