Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2021
Âm lịch
Ngày 7 tháng Mười năm Tân Sửu
Ngày Quý HợiTháng Kỷ HợiNăm Tân Sửu
Mệnh ngày: Đại Hải Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
- Trực KiếnThập nhị trực
- Lập đôngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 11/11/2021 dương lịch, tức ngày 7 tháng Mười năm Tân Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Kiến, thuộc tiết Lập đông. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy.
- NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
- ThángKỷ Hợi(hành Mộc)
- NămTân Sửu(hành Thổ)
- Tiết khíLập đông(từ 07-11)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Đại Hải Thủy
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Ngũ Hợp, Thiên Quý và Tục Thế hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và Thiên Quý hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
- an tángThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Việc nên tránh
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
- Năm
- Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 9 sao xấu
Sao tốt
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Ngũ Hợp
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- Tục Thế
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao xấu
- Cửu không
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
- Hỏa tai
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
- Lôi công
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
- Lục Bất thành
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
- Ngũ Quỹ
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
- Nguyệt Hình
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
- Thiên ôn
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tỉnh — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập đông
- Bắt đầu
- 11:58 07/11/2021
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu tuyết (09:33 22/11/2021)
- Còn lại
- 11 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/11/2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 7 tháng Mười năm Tân Sửu, tức ngày Quý Hợi tháng Kỷ Hợi.
Ngày 11/11/2021 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 11/11/2021 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


