Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2021

Thứ sáu8Tháng 10 năm 2021Dương lịch: 08/10/2021

Âm lịch

Ngày 3 tháng Chín năm Tân Sửu

Ngày Kỷ SửuTháng Mậu TuấtNăm Tân Sửu

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Hàn lộBắt đầu lúc 08:38

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 8/10/2021 dương lịch, tức ngày 3 tháng Chín năm Tân Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Bình, thuộc tiết Hàn lộ (tiết bắt đầu lúc 08:38). Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • ThángMậu Tuất(hành Mộc)
  • NămTân Sửu(hành Thổ)
  • Tiết khíHàn lộ(lúc 08:38)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Huyền Vũ, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Huyền Vũ, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Năm
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)

    Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
08:38 08/10/2021
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (11:51 23/10/2021)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/10/2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Chín năm Tân Sửu, tức ngày Kỷ Sửu tháng Mậu Tuất.

Ngày 08/10/2021 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 08/10/2021 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.