Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 2021

Thứ ba10Tháng 8 năm 2021Dương lịch: 10/08/2021

Âm lịch

Ngày 3 tháng Bảy năm Tân Sửu

Ngày Canh DầnTháng Bính ThânNăm Tân Sửu

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực PháThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 10/8/2021 dương lịch, tức ngày 3 tháng Bảy năm Tân Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Phá, thuộc tiết Lập thu. Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc.

  • NgàyCanh Dần(hành Mộc)
  • ThángBính Thân(hành Hỏa)
  • NămTân Sửu(hành Thổ)
  • Tiết khíLập thu(từ 07-08)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Giải thần, Thánh tâm, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Dần · Tùng Bách Mộc
Tháng
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
13:53 07/08/2021
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (04:34 23/08/2021)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/08/2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Bảy năm Tân Sửu, tức ngày Canh Dần tháng Bính Thân.

Ngày 10/08/2021 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/08/2021 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.