Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 2020

Chủ nhật20Tháng 12 năm 2020Dương lịch: 20/12/2020

Âm lịch

Ngày 7 tháng Mười Một năm Canh Tý

Ngày Đinh DậuTháng Mậu TýNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 20/12/2020 dương lịch, tức ngày 7 tháng Mười Một năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thu, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • ThángMậu Tý(hành Hỏa)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 06-12)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Không phòng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo và Hà khôi (Cẩu Giảo) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Lỗ ban sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Không phòng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo và Hà khôi (Cẩu Giảo) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Lỗ ban sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Tháng
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Băng tiêu ngoạ hãm

    Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Địa phá

    Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Phòng — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
23:09 06/12/2020
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (17:02 21/12/2020)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/12/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 7 tháng Mười Một năm Canh Tý, tức ngày Đinh Dậu tháng Mậu Tý.

Ngày 20/12/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/12/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.