Lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 2020

Thứ bảy12Tháng 12 năm 2020Dương lịch: 12/12/2020

Âm lịch

Ngày 28 tháng Mười năm Canh Tý

Ngày Kỷ SửuTháng Đinh HợiNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 12/12/2020 dương lịch, tức ngày 28 tháng Mười năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Trừ, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • ThángĐinh Hợi(hành Thổ)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 06-12)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Liễu — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
23:09 06/12/2020
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (17:02 21/12/2020)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/12/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Mười năm Canh Tý, tức ngày Kỷ Sửu tháng Đinh Hợi.

Ngày 12/12/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/12/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.