Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2020

Thứ ba13Tháng 10 năm 2020Dương lịch: 13/10/2020

Âm lịch

Ngày 27 tháng Tám năm Canh Tý

Ngày Kỷ SửuTháng Ất DậuNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Hàn lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 13/10/2020 dương lịch, tức ngày 27 tháng Tám năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Bình, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Nguyễn Trung Trực, Ngày Doanh nhân Việt Nam.

  • NgàyKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • ThángẤt Dậu(hành Thủy)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíHàn lộ(từ 08-10)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
02:55 08/10/2020
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (05:59 23/10/2020)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/10/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Tám năm Canh Tý, tức ngày Kỷ Sửu tháng Ất Dậu.

Ngày 13/10/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 13/10/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.