Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2020

Chủ nhật28Tháng 6 năm 2020Dương lịch: 28/06/2020

Âm lịch

Ngày 8 tháng Năm năm Canh Tý

Ngày Nhâm DầnTháng Nhâm NgọNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Hạ chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 28/6/2020 dương lịch, tức ngày 8 tháng Năm năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Thành, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Nhâm Dần có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Ngày Gia đình Việt Nam.

  • NgàyNhâm Dần(hành Kim)
  • ThángNhâm Ngọ(hành Mộc)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu, Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ, Cô thần và Ly sàng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Phúc hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu, Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ, Cô thần và Ly sàng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không, Tam Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
Tháng
Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Tinh — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hạ chí
Bắt đầu
04:43 21/06/2020
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (04:43 21/06/2020)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/06/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 8 tháng Năm năm Canh Tý, tức ngày Nhâm Dần tháng Nhâm Ngọ.

Ngày 28/06/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/06/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.