Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 2020

Thứ tư17Tháng 6 năm 2020Dương lịch: 17/06/2020

Âm lịch

Ngày 26 tháng Tư nhuận năm Canh Tý

Ngày Tân MãoTháng Tân TỵNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 17/6/2020 dương lịch, tức ngày 26 tháng Tư nhuận năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Thu, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc.

  • NgàyTân Mão(hành Mộc)
  • ThángTân Tỵ(hành Kim)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nhân Cách, Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Sinh khí và Thiên Phúc hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Sinh khí và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nhân Cách, Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Sinh khí và Thiên Phúc hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Sinh khí và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Tháng
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
11:58 05/06/2020
Tiết khí kế tiếp
Mang chủng (11:58 05/06/2020)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/06/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 26 tháng Tư nhuận năm Canh Tý, tức ngày Tân Mão tháng Tân Tỵ.

Ngày 17/06/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 17/06/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.