Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 2020

Thứ ba12Tháng 5 năm 2020Dương lịch: 12/05/2020

Âm lịch

Ngày 20 tháng Tư năm Canh Tý

Ngày Ất MãoTháng Tân TỵNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Lập hạTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 12/5/2020 dương lịch, tức ngày 20 tháng Tư năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Khai, thuộc tiết Lập hạ. Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy.

  • NgàyẤt Mão(hành Thủy)
  • ThángTân Tỵ(hành Kim)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíLập hạ(từ 05-05)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt đức hợp và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Nhân Cách, Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt đức hợp và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt đức hợp và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Nhân Cách, Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt đức hợp và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Tháng
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
07:51 05/05/2020
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (20:49 20/05/2020)
Còn lại
8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/05/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Tư năm Canh Tý, tức ngày Ất Mão tháng Tân Tỵ.

Ngày 12/05/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/05/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 73%

Trăng mọc
23:23
Trăng lặn
09:36

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.