Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2020

Thứ bảy2Tháng 5 năm 2020Dương lịch: 02/05/2020

Âm lịch

Ngày 10 tháng Tư năm Canh Tý

Ngày Ất TỵTháng Tân TỵNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Cốc vũTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 2/5/2020 dương lịch, tức ngày 10 tháng Tư năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Trừ, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyẤt Tỵ(hành Hỏa)
  • ThángTân Tỵ(hành Kim)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíCốc vũ(từ 19-04)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Phú Đăng Hỏa
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc hậu hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc hậu hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
Tháng
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Liễu — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
21:45 19/04/2020
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (21:45 19/04/2020)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/05/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 10 tháng Tư năm Canh Tý, tức ngày Ất Tỵ tháng Tân Tỵ.

Ngày 02/05/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 02/05/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.