Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2020

Thứ hai20Tháng 1 năm 2020Dương lịch: 20/01/2020

Âm lịch

Ngày 26 tháng Mười Hai năm Kỷ Hợi

Ngày Nhâm TuấtTháng Đinh SửuNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Đại hànBắt đầu lúc 21:54

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 20/1/2020 dương lịch, tức ngày 26 tháng Mười Hai năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Thu, thuộc tiết Đại hàn (tiết bắt đầu lúc 21:54). Ngày Nhâm Tuất có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy.

  • NgàyNhâm Tuất(hành Thủy)
  • ThángĐinh Sửu(hành Thủy)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíĐại hàn(lúc 21:54)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ Quỹ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Quỷ khốc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Địa phá, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long, Thánh tâm và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Quỷ khốc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ Quỹ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Quỷ khốc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Địa phá, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long, Thánh tâm và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Quỷ khốc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
Tháng
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Địa phá

    Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)

    Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

  • Tứ thời cô quả

    Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

Sao
Tâm — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại hàn
Bắt đầu
21:54 20/01/2020
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (21:54 20/01/2020)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/01/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 26 tháng Mười Hai năm Kỷ Hợi, tức ngày Nhâm Tuất tháng Đinh Sửu.

Ngày 20/01/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/01/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.