Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2019
Âm lịch
Ngày 8 tháng Mười năm Kỷ Hợi
Ngày Ất TỵTháng Ất HợiNăm Kỷ Hợi
Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực NguyThập nhị trực
- Sương giángTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 4/11/2019 dương lịch, tức ngày 8 tháng Mười năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Nguy, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyẤt Tỵ(hành Hỏa)
- ThángẤt Hợi(hành Hỏa)
- NămKỷ Hợi(hành Mộc)
- Tiết khíSương giáng(từ 24-10)
- TrựcNguy(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Nguy
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Phú Đăng Hỏa
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
- khai trươngThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã và Nguyệt Ân hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
- cầu tàiThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Ất Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Năm
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Kính Tâm
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Ly sàng
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
- Tiểu Hồng Sa
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Nguy — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Ất Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Sương giáng
- Bắt đầu
- 00:19 24/10/2019
- Tiết khí kế tiếp
- Lập đông (00:24 08/11/2019)
- Còn lại
- 4 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/11/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 8 tháng Mười năm Kỷ Hợi, tức ngày Ất Tỵ tháng Ất Hợi.
Ngày 04/11/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 04/11/2019 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Thượng huyền
Độ sáng 48%
- Trăng mọc
- 12:26
- Trăng lặn
- 23:43
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


