Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2019

Thứ tư31Tháng 7 năm 2019Dương lịch: 31/07/2019

Âm lịch

Ngày 29 tháng Sáu năm Kỷ Hợi

Ngày Kỷ TỵTháng Tân MùiNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Đại thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 31/7/2019 dương lịch, tức ngày 29 tháng Sáu năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Khai, thuộc tiết Đại thử. Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • ThángTân Mùi(hành Thổ)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíĐại thử(từ 23-07)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc hậu và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc hậu và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Tháng
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

8 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Chẩn — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại thử
Bắt đầu
09:50 23/07/2019
Tiết khí kế tiếp
Lập thu (02:13 08/08/2019)
Còn lại
8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/07/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 29 tháng Sáu năm Kỷ Hợi, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Tân Mùi.

Ngày 31/07/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 31/07/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 1%

Trăng mọc
04:15
Trăng lặn
17:59

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.