Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 2019

Thứ tư22Tháng 5 năm 2019Dương lịch: 22/05/2019

Âm lịch

Ngày 18 tháng Tư năm Kỷ Hợi

Ngày Kỷ MùiTháng Kỷ TỵNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Tiểu mãnTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 22/5/2019 dương lịch, tức ngày 18 tháng Tư năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Mãn, thuộc tiết Tiểu mãn. Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyKỷ Mùi(hành Hỏa)
  • ThángKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíTiểu mãn(từ 21-05)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Thiên Thượng Hỏa
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu, Minh đường, Ngũ Hợp và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Cửu không và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ích Hậu, Minh đường, Ngũ Hợp và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Cửu không và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
Tháng
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu mãn
Bắt đầu
14:59 21/05/2019
Tiết khí kế tiếp
Mang chủng (06:06 06/06/2019)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/05/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Tư năm Kỷ Hợi, tức ngày Kỷ Mùi tháng Kỷ Tỵ.

Ngày 22/05/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 22/05/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 88%

Trăng mọc
21:43
Trăng lặn
08:01

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.