Lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 2017

Thứ năm14Tháng 12 năm 2017Dương lịch: 14/12/2017

Âm lịch

Ngày 27 tháng Mười năm Đinh Dậu

Ngày Ất HợiTháng Tân HợiNăm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực BếThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 14/12/2017 dương lịch, tức ngày 27 tháng Mười năm Đinh Dậu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Bế, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyẤt Hợi(hành Hỏa)
  • ThángTân Hợi(hành Kim)
  • NămĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 07-12)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt Ân và Tục Thế hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt Ân hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt Ân và Phúc hậu hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt Ân và Phúc hậu hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Năm
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 9 sao xấu

Sao tốt

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Tỉnh — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
05:32 07/12/2017
Tiết khí kế tiếp
Đại tuyết (05:32 07/12/2017)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/12/2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Mười năm Đinh Dậu, tức ngày Ất Hợi tháng Tân Hợi.

Ngày 14/12/2017 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/12/2017 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 15%

Trăng mọc
02:48
Trăng lặn
14:41

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.