Lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 2017

Thứ năm7Tháng 12 năm 2017Dương lịch: 07/12/2017

Âm lịch

Ngày 20 tháng Mười năm Đinh Dậu

Ngày Mậu ThìnTháng Tân HợiNăm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Đại tuyếtBắt đầu lúc 05:32

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 7/12/2017 dương lịch, tức ngày 20 tháng Mười năm Đinh Dậu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Định, thuộc tiết Đại tuyết (tiết bắt đầu lúc 05:32). Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyMậu Thìn(hành Mộc)
  • ThángTân Hợi(hành Kim)
  • NămĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • Tiết khíĐại tuyết(lúc 05:32)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Giải thần, Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Tháng
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Năm
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
05:32 07/12/2017
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (23:27 21/12/2017)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/12/2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Mười năm Đinh Dậu, tức ngày Mậu Thìn tháng Tân Hợi.

Ngày 07/12/2017 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/12/2017 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 82%

Trăng mọc
21:16
Trăng lặn
09:43

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.