Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2017

Thứ ba3Tháng 1 năm 2017Dương lịch: 03/01/2017

Âm lịch

Ngày 6 tháng Mười Hai năm Bính Thân

Ngày Canh DầnTháng Tân SửuNăm Bính Thân

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 3/1/2017 dương lịch, tức ngày 6 tháng Mười Hai năm Bính Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Mãn, thuộc tiết Đông chí. Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc.

  • NgàyCanh Dần(hành Mộc)
  • ThángTân Sửu(hành Thổ)
  • NămBính Thân(hành Hỏa)
  • Tiết khíĐông chí(từ 21-12)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Dần · Tùng Bách Mộc
Tháng
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Năm
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
17:44 21/12/2016
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (10:55 05/01/2017)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 03/01/2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 6 tháng Mười Hai năm Bính Thân, tức ngày Canh Dần tháng Tân Sửu.

Ngày 03/01/2017 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 03/01/2017 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 23%

Trăng mọc
10:02
Trăng lặn
22:01

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.