Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2015

Thứ tư9Tháng 9 năm 2015Dương lịch: 09/09/2015

Âm lịch

Ngày 27 tháng Bảy năm Ất Mùi

Ngày Mậu TýTháng Giáp ThânNăm Ất Mùi

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Bạch lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 9/9/2015 dương lịch, tức ngày 27 tháng Bảy năm Ất Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Bình, thuộc tiết Bạch lộ. Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyMậu Tý(hành Hỏa)
  • ThángGiáp Thân(hành Thủy)
  • NămẤt Mùi(hành Kim)
  • Tiết khíBạch lộ(từ 08-09)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Phúc Sinh, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Phúc Sinh, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Phúc Sinh, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Phúc Sinh, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Phúc Sinh, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Phúc Sinh, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Phúc Sinh, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Năm
Ất Mùi · Sa Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Cơ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Bạch lộ
Bắt đầu
05:59 08/09/2015
Tiết khí kế tiếp
Thu phân (15:20 23/09/2015)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/09/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Bảy năm Ất Mùi, tức ngày Mậu Tý tháng Giáp Thân.

Ngày 09/09/2015 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 09/09/2015 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 15%

Trăng mọc
02:10
Trăng lặn
15:24

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.