Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2014
Âm lịch
Ngày 7 tháng Bảy năm Giáp Ngọ
Ngày Ất TỵTháng Nhâm ThânNăm Giáp Ngọ
Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
- Trực KhaiThập nhị trực
- Đại thửTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 2/8/2014 dương lịch, tức ngày 7 tháng Bảy năm Giáp Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Khai, thuộc tiết Đại thử. Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyẤt Tỵ(hành Hỏa)
- ThángNhâm Thân(hành Kim)
- NămGiáp Ngọ(hành Kim)
- Tiết khíĐại thử(từ 23-07)
- TrựcKhai(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Khai
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Phú Đăng Hỏa
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Ngũ phú, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá, Lôi công và Thổ cẩm kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Phúc, U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Việc nên tránh
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Ngũ phú, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá, Lôi công và Thổ cẩm kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Phúc, U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Ất Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
- Năm
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Sao tốt, sao xấu
7 sao tốt · 8 sao xấu
Sao tốt
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Lục Hợp
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
- Ngũ phú
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
- Thiên Phúc
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Cẩu Giảo
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
- Địa phá
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
- Hà khôi (Cẩu Giảo)
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
- Lôi công
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
- Thổ cẩm
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
- Tiểu Hồng Sa
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Liễu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Ất Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại thử
- Bắt đầu
- 04:41 23/07/2014
- Tiết khí kế tiếp
- Lập thu (21:02 07/08/2014)
- Còn lại
- 5 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/08/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 7 tháng Bảy năm Giáp Ngọ, tức ngày Ất Tỵ tháng Nhâm Thân.
Ngày 02/08/2014 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/08/2014 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Thượng huyền
Độ sáng 32%
- Trăng mọc
- 10:31
- Trăng lặn
- 22:26
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


