Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2012

Thứ ba13Tháng 11 năm 2012Dương lịch: 13/11/2012

Âm lịch

Ngày 30 tháng Chín năm Nhâm Thìn

Ngày Mậu DầnTháng Canh TuấtNăm Nhâm Thìn

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Lập đôngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 13/11/2012 dương lịch, tức ngày 30 tháng Chín năm Nhâm Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Bình, thuộc tiết Lập đông. Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyMậu Dần(hành Thổ)
  • ThángCanh Tuất(hành Kim)
  • NămNhâm Thìn(hành Thủy)
  • Tiết khíLập đông(từ 07-11)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú), Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú), Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Tháng
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Năm
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập đông
Bắt đầu
07:25 07/11/2012
Tiết khí kế tiếp
Tiểu tuyết (04:50 22/11/2012)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/11/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 30 tháng Chín năm Nhâm Thìn, tức ngày Mậu Dần tháng Canh Tuất.

Ngày 13/11/2012 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 13/11/2012 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 1%

Trăng mọc
05:07
Trăng lặn
16:42

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.