Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 2012

Thứ hai18Tháng 6 năm 2012Dương lịch: 18/06/2012

Âm lịch

Ngày 29 tháng Tư nhuận năm Nhâm Thìn

Ngày Canh TuấtTháng Ất TỵNăm Nhâm Thìn

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 18/6/2012 dương lịch, tức ngày 29 tháng Tư nhuận năm Nhâm Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Định, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Canh Tuất có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim.

  • NgàyCanh Tuất(hành Kim)
  • ThángẤt Tỵ(hành Hỏa)
  • NămNhâm Thìn(hành Thủy)
  • Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Ân, Thiên tài và Tuế hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân, Thiên tài và Tuế hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Tháng
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
Năm
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Tâm — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
13:26 05/06/2012
Tiết khí kế tiếp
Mang chủng (13:26 05/06/2012)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/06/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 29 tháng Tư nhuận năm Nhâm Thìn, tức ngày Canh Tuất tháng Ất Tỵ.

Ngày 18/06/2012 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 18/06/2012 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 2%

Trăng mọc
04:00
Trăng lặn
17:36

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.