Lịch âm ngày 30 tháng 12 năm 2011

Thứ sáu30Tháng 12 năm 2011Dương lịch: 30/12/2011

Âm lịch

Ngày 6 tháng Mười Hai năm Tân Mão

Ngày Kỷ MùiTháng Tân SửuNăm Tân Mão

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 30/12/2011 dương lịch, tức ngày 6 tháng Mười Hai năm Tân Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Nguy, thuộc tiết Đông chí. Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyKỷ Mùi(hành Hỏa)
  • ThángTân Sửu(hành Thổ)
  • NămTân Mão(hành Mộc)
  • Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Thiên Thượng Hỏa
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Ngũ Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt giải hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
Tháng
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Năm
Tân Mão · Tùng Bách Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
12:30 22/12/2011
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (12:30 22/12/2011)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/12/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 6 tháng Mười Hai năm Tân Mão, tức ngày Kỷ Mùi tháng Tân Sửu.

Ngày 30/12/2011 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 30/12/2011 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 31%

Trăng mọc
10:20
Trăng lặn
22:41

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.