Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2010

Thứ năm25Tháng 11 năm 2010Dương lịch: 25/11/2010

Âm lịch

Ngày 20 tháng Mười năm Canh Dần

Ngày Kỷ MãoTháng Đinh HợiNăm Canh Dần

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Tiểu tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 25/11/2010 dương lịch, tức ngày 20 tháng Mười năm Canh Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Định, thuộc tiết Tiểu tuyết. Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyKỷ Mão(hành Thổ)
  • ThángĐinh Hợi(hành Thổ)
  • NămCanh Dần(hành Mộc)
  • Tiết khíTiểu tuyết(từ 22-11)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Tháng
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Năm
Canh Dần · Tùng Bách Mộc

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Tỉnh — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu tuyết
Bắt đầu
17:14 22/11/2010
Tiết khí kế tiếp
Đại tuyết (12:38 07/12/2010)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/11/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Mười năm Canh Dần, tức ngày Kỷ Mão tháng Đinh Hợi.

Ngày 25/11/2010 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 25/11/2010 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 87%

Trăng mọc
20:34
Trăng lặn
09:16

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.