Lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 2009

Thứ ba15Tháng 12 năm 2009Dương lịch: 15/12/2009

Âm lịch

Ngày 29 tháng Mười năm Kỷ Sửu

Ngày Giáp NgọTháng Ất HợiNăm Kỷ Sửu

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực PháThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 15/12/2009 dương lịch, tức ngày 29 tháng Mười năm Kỷ Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Phá, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyGiáp Ngọ(hành Kim)
  • ThángẤt Hợi(hành Hỏa)
  • NămKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 07-12)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thanh Long hợp nhưng sao Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thanh Long hợp nhưng sao Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Tháng
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Năm
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
06:52 07/12/2009
Tiết khí kế tiếp
Đại tuyết (06:52 07/12/2009)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/12/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 29 tháng Mười năm Kỷ Sửu, tức ngày Giáp Ngọ tháng Ất Hợi.

Ngày 15/12/2009 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 15/12/2009 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 2%

Trăng mọc
05:13
Trăng lặn
16:12

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.