Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2009

Thứ hai7Tháng 9 năm 2009Dương lịch: 07/09/2009

Âm lịch

Ngày 19 tháng Bảy năm Kỷ Sửu

Ngày Ất MãoTháng Nhâm ThânNăm Kỷ Sửu

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực PháThập nhị trực
  • Bạch lộBắt đầu lúc 18:57

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 7/9/2009 dương lịch, tức ngày 19 tháng Bảy năm Kỷ Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Phá, thuộc tiết Bạch lộ (tiết bắt đầu lúc 18:57). Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy.

  • NgàyẤt Mão(hành Thủy)
  • ThángNhâm Thân(hành Kim)
  • NămKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • Tiết khíBạch lộ(lúc 18:57)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ích Hậu và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ích Hậu và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Tháng
Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
Năm
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Bạch lộ
Bắt đầu
18:57 07/09/2009
Tiết khí kế tiếp
Thu phân (04:18 23/09/2009)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/09/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Bảy năm Kỷ Sửu, tức ngày Ất Mão tháng Nhâm Thân.

Ngày 07/09/2009 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/09/2009 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 93%

Trăng mọc
19:31
Trăng lặn
07:41

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.