Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 2008

Thứ bảy6Tháng 12 năm 2008Dương lịch: 06/12/2008

Âm lịch

Ngày 10 tháng Mười Một năm Mậu Tý

Ngày Canh ThìnTháng Giáp TýNăm Mậu Tý

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Tiểu tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 6/12/2008 dương lịch, tức ngày 10 tháng Mười Một năm Mậu Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Chấp, thuộc tiết Tiểu tuyết. Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim.

  • NgàyCanh Thìn(hành Kim)
  • ThángGiáp Tý(hành Kim)
  • NămMậu Tý(hành Hỏa)
  • Tiết khíTiểu tuyết(từ 22-11)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp, Thánh tâm và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Tháng
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Năm
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Đê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu tuyết
Bắt đầu
05:44 22/11/2008
Tiết khí kế tiếp
Đại tuyết (01:02 07/12/2008)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/12/2008 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 10 tháng Mười Một năm Mậu Tý, tức ngày Canh Thìn tháng Giáp Tý.

Ngày 06/12/2008 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/12/2008 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 53%

Trăng mọc
12:10
Trăng lặn
00:30 (ngày sau)

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.