Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2008
Âm lịch
Ngày 1 tháng Tám năm Mậu Tý
Ngày Quý MãoTháng Tân DậuNăm Mậu Tý
Mệnh ngày: Kim Bạch Kim
- Ngày hắc đạoSao Chu Tước
- Trực NguyThập nhị trực
- Xử thửTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 31/8/2008 dương lịch, tức ngày 1 tháng Tám năm Mậu Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Nguy, thuộc tiết Xử thử. Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.
- NgàyQuý Mão(hành Kim)
- ThángTân Dậu(hành Mộc)
- NămMậu Tý(hành Hỏa)
- Tiết khíXử thử(từ 23-08)
- TrựcNguy(Thập nhị trực)
- Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Nguy
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thần cách kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Mão
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Dậu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Mão · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Năm
- Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 9 sao xấu
Sao tốt
- Minh đường
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Không phòng
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
- Ngũ hư
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
- Nguyệt Yếm đại họa
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
- Phi Ma sát (Tai sát)
Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
- Thiên tặc
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
- Tội chỉ
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Mão — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
- Tam hợp
- Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
- Xung
- Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
- Hình
- Chi Mão hình với Tý.
- Hại
- Chi Mão hại với chi Thìn.
- Phá
- Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Xử thử
- Bắt đầu
- 01:02 23/08/2008
- Tiết khí kế tiếp
- Xử thử (01:02 23/08/2008)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/08/2008 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 1 tháng Tám năm Mậu Tý, tức ngày Quý Mão tháng Tân Dậu.
Ngày 31/08/2008 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 31/08/2008 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 0%
- Trăng mọc
- 05:50
- Trăng lặn
- 18:27
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


