Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2007

Thứ tư14Tháng 2 năm 2007Dương lịch: 14/02/2007

Âm lịch

Ngày 27 tháng Mười Hai năm Bính Tuất

Ngày Kỷ MãoTháng Tân SửuNăm Bính Tuất

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 14/2/2007 dương lịch, tức ngày 27 tháng Mười Hai năm Bính Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Trừ, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Ngày Valentine.

  • NgàyKỷ Mão(hành Thổ)
  • ThángTân Sửu(hành Thổ)
  • NămBính Tuất(hành Thổ)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường, Lộc khố, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Kim đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Tháng
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Năm
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
12:18 04/02/2007
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (12:18 04/02/2007)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/02/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Mười Hai năm Bính Tuất, tức ngày Kỷ Mão tháng Tân Sửu.

Ngày 14/02/2007 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/02/2007 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 15%

Trăng mọc
03:33
Trăng lặn
14:22

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.