Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 2005
Âm lịch
Ngày 28 tháng Một năm Ất Dậu
Ngày Tân MãoTháng Mậu DầnNăm Ất Dậu
Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực KiếnThập nhị trực
- Kinh trậpTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 8/3/2005 dương lịch, tức ngày 28 tháng Một năm Ất Dậu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Kiến, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Ngày Quốc tế Phụ nữ.
- NgàyTân Mão(hành Mộc)
- ThángMậu Dần(hành Thổ)
- NămẤt Dậu(hành Thủy)
- Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Tùng Bách Mộc
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Mão
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Dậu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Mão · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Năm
- Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
Sao tốt, sao xấu
1 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao xấu
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Vĩ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
- Tam hợp
- Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
- Xung
- Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
- Hình
- Chi Mão hình với Tý.
- Hại
- Chi Mão hại với chi Thìn.
- Phá
- Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Kinh trập
- Bắt đầu
- 18:45 05/03/2005
- Tiết khí kế tiếp
- Xuân phân (19:33 20/03/2005)
- Còn lại
- 12 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 08/03/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 28 tháng Một năm Ất Dậu, tức ngày Tân Mão tháng Mậu Dần.
Ngày 08/03/2005 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 08/03/2005 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ sáng 7%
- Trăng mọc
- 04:38
- Trăng lặn
- 15:58
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


