Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2002
Âm lịch
Ngày 29 tháng Mười Hai năm Tân Tỵ
Ngày Kỷ DậuTháng Tân SửuNăm Tân Tỵ
Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực NguyThập nhị trực
- Lập xuânTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 10/2/2002 dương lịch, tức ngày 29 tháng Mười Hai năm Tân Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Nguy, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.
- NgàyKỷ Dậu(hành Thổ)
- ThángTân Sửu(hành Thổ)
- NămTân Tỵ(hành Kim)
- Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
- TrựcNguy(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Nguy
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Đại Trạch Thổ
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận, Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận, Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Dậu
- Đinh Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mão
- Quý Mão
- Ất Mão
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
- Năm
- Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 8 sao xấu
Sao tốt
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Tam Hợp
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
- Thiên hỷ
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Cô thần
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
- Lỗ ban sát
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
- Thiên Hỏa
Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.
- Thiên Ngục
Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Phòng — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
- Tam hợp
- Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
- Xung
- Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
- Hình
- Chi Dậu tự hình.
- Hại
- Chi Dậu hại với chi Tuất.
- Phá
- Chi Dậu phá với chi Tý.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập xuân
- Bắt đầu
- 07:24 04/02/2002
- Tiết khí kế tiếp
- Vũ thủy (03:13 19/02/2002)
- Còn lại
- 9 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/02/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 29 tháng Mười Hai năm Tân Tỵ, tức ngày Kỷ Dậu tháng Tân Sửu.
Ngày 10/02/2002 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 10/02/2002 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ sáng 4%
- Trăng mọc
- 05:03
- Trăng lặn
- 16:08
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


