Lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 2001

Thứ tư12Tháng 12 năm 2001Dương lịch: 12/12/2001

Âm lịch

Ngày 28 tháng Mười năm Tân Tỵ

Ngày Kỷ DậuTháng Kỷ HợiNăm Tân Tỵ

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 12/12/2001 dương lịch, tức ngày 28 tháng Mười năm Tân Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thu, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.

  • NgàyKỷ Dậu(hành Thổ)
  • ThángKỷ Hợi(hành Mộc)
  • NămTân Tỵ(hành Kim)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 07-12)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángKhông thuận — có sao Sát chủ kiêng việc này
  • cầu tàiKhông thuận — có sao Sát chủ kiêng việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
Tháng
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Năm
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Chẩn — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
08:28 07/12/2001
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (02:21 22/12/2001)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/12/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Mười năm Tân Tỵ, tức ngày Kỷ Dậu tháng Kỷ Hợi.

Ngày 12/12/2001 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/12/2001 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 8%

Trăng mọc
03:38
Trăng lặn
15:19

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.