Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2001

Thứ sáu7Tháng 9 năm 2001Dương lịch: 07/09/2001

Âm lịch

Ngày 20 tháng Bảy năm Tân Tỵ

Ngày Quý DậuTháng Bính ThânNăm Tân Tỵ

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Bạch lộBắt đầu lúc 20:46

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 7/9/2001 dương lịch, tức ngày 20 tháng Bảy năm Tân Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Kiến, thuộc tiết Bạch lộ (tiết bắt đầu lúc 20:46). Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Dậu(hành Kim)
  • ThángBính Thân(hành Hỏa)
  • NămTân Tỵ(hành Kim)
  • Tiết khíBạch lộ(lúc 20:46)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Nhân Cách và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Âm Đức hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Cửu không và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángThuận — có sao Âm Đức hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Cửu không, Huyền Vũ và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Âm Đức hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Nhân Cách và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Cửu không và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Cửu không, Huyền Vũ và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Tháng
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Bạch lộ
Bắt đầu
20:46 07/09/2001
Tiết khí kế tiếp
Thu phân (06:04 23/09/2001)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/09/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Bảy năm Tân Tỵ, tức ngày Quý Dậu tháng Bính Thân.

Ngày 07/09/2001 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/09/2001 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 84%

Trăng mọc
20:59
Trăng lặn
09:04

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.