Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 1997

Thứ tư1Tháng 10 năm 1997Dương lịch: 01/10/1997

Âm lịch

Ngày 1 tháng Chín năm Đinh Sửu

Ngày Bính TýTháng Canh TuấtNăm Đinh Sửu

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Thu phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 1/10/1997 dương lịch, tức ngày 1 tháng Chín năm Đinh Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Bình, thuộc tiết Thu phân. Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy.

  • NgàyBính Tý(hành Thủy)
  • ThángCanh Tuất(hành Kim)
  • NămĐinh Sửu(hành Thủy)
  • Tiết khíThu phân(từ 23-09)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Lộc khố, Minh tinh và Thiên phú hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoàng Sa và Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángThuận — có sao Minh tinh và Thiên phú hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Minh tinh hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Minh tinh hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoàng Sa và Ngũ Quỹ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Tháng
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Năm
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

Sao xấu

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Cơ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thu phân
Bắt đầu
06:55 23/09/1997
Tiết khí kế tiếp
Hàn lộ (13:05 08/10/1997)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/10/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Chín năm Đinh Sửu, tức ngày Bính Tý tháng Canh Tuất.

Ngày 01/10/1997 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/10/1997 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
05:15
Trăng lặn
17:36

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.