Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 1997

Thứ năm26Tháng 6 năm 1997Dương lịch: 26/06/1997

Âm lịch

Ngày 22 tháng Năm năm Đinh Sửu

Ngày Kỷ HợiTháng Bính NgọNăm Đinh Sửu

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Hạ chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 26/6/1997 dương lịch, tức ngày 22 tháng Năm năm Đinh Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Chấp, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Hợi(hành Mộc)
  • ThángBính Ngọ(hành Thủy)
  • NămĐinh Sửu(hành Thủy)
  • Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • an tángThuận — có sao Phúc Sinh hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Ngũ phú và Phúc Sinh hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Phúc Sinh hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Phúc Sinh hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Tháng
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
Năm
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Tỉnh — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hạ chí
Bắt đầu
15:19 21/06/1997
Tiết khí kế tiếp
Tiểu thử (08:49 07/07/1997)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/06/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Năm năm Đinh Sửu, tức ngày Kỷ Hợi tháng Bính Ngọ.

Ngày 26/06/1997 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 26/06/1997 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 65%

Trăng mọc
23:19
Trăng lặn
10:40

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.